Ổ cứng chuyên dụng 1TB SEAGATE SKYHAWK  ST1000VX005

Ổ cứng chuyên dụng 1TB SEAGATE SKYHAWK  ST1000VX005
Ổ cứng chuyên dụng 1TB SEAGATE SKYHAWK  ST1000VX005
- 2%
1.146.600₫ 1.170.000₫

Đã có VAT

Nhà sản xuất Seagate
Mã sản phẩm CL-691

Ổ cứng chuyên dụng 1TB SEAGATE SKYHAWK  ST1000VX005

  • ImagePerfect firmware hỗ trợ hệ thống giám sát hoạt động tối ưu 24/7
  • Dung lượng 1 TB, Kích cỡ 3.5 in
  • Đạt tới 10.000 giờ lưu trữ video HD đảm bảo chu kỳ lưu trữ dài hơn
  • Bảo hành : 3 năm 1 đổi 1
Thời gian còn lại.

Ổ cứng chuyên dụng 1TB SEAGATE SKYHAWK  ST1000VX005

  1. ImagePerfect firmware hỗ trợ hệ thống giám sát hoạt động tối ưu 24/7
  2. Đạt tới 10.000 giờ lưu trữ video HD đảm bảo chu kỳ lưu trữ dài hơn
  3. Hỗ trợ ATA Streaming giúp duy trì các dữ liệu đọc ghi và liên tục hỗ trợ 64 camera HD với hình ảnh mượt mà 
  4. Tiêu thụ điên năng thấp nên giảm tỏa nhiệt .
  5.  Ổ cứng video cắm trong Seagate Skyhawk 1TB tăng thời gian đọc tốt hơn của hệ thống cho phép người lắp đặt tùy chỉnh nguồn điện .

  6.  Đảm bảo cho khách hàng không bao giờ bỏ lỡ một khung hình nào. Ổ cứng giảm tốc độ quay để nâng cao việc tiết kiệm năng lượng khi máy quay không phát hiện chuyển động và nhanh chóng cung cấp năng lượng trở lại để đảm bảo không mất khung hình khi máy quay cảm biến chuyển động được kích hoạt.

  • Thiết bị phù hợp nhất với ổ Skyhawk

  1. Các đầu ghi video mạng (NVR)
  2. Các đầu DVR giám sát tích hợp (SDVR)
  3. Các đầu DVR giám sát lai
  4. Các đầu DVR giám sát
    Hãng sản xuất Seagate
    Mẫu Skyhawk
    Dung lượng 1TB
    Chuẩn kết nối Sata 6Gb/s
    Bộ nhớ đệm (MB) 64 MB
    Số camera hỗ trợ 64
    Công suất hoạt động trung bình (W) 5,6 w
    Bộ cảm biến dung lắc R/V không
    Số lượng khay 1 đến 8 khay
    Kích cỡ 3.5 in
    Số Byte trên mỗi Sector 512 (logical) / 4096 (physical)
    Mật độ ghi tối đa 1807kBPI
    Mật độ Track 352ktracks/in
    Mật độ vùng 625Gb/in2
    Tốc độ truyền dữ liệu (Mb/s max) 2147Mb/s
    Tốc độ đọc tối đa 180MB/s
    Tốc độ truyền dữ liệu I / O (MB / s max) 600MB/s
    Hỗ trợ chế độ truyền dữ liệu ATA  Chế độ PIO 0-4
    Chế độ Multiword DMA 0-2
    Chế độ Ultra DMA 0-6
    Cao (mm/in) X 26.1mm / 1.028 in
    Rộng (mm/in) Y 101.6mm /4.010 in
    Dày (mm/in) Z 146.99mm / 5.787 in
    Trọng lượng (g/lb) 415g / 0.915lb
    Độ trễ trung bình 5.1ms
    Độ đọc trung bình <8.5ms
    Độ ghi trung bình <19.5ms
    Điện áp lúc khởi động, Tối đa (5 V) 1.2 A
    Dung sai điện thế (theo công bố ) 5V: ±5% 12V: ±10%
    Nhiệt độ bảo quản (môi trường °C) –40° to 70°C
    Nhiệt độ môi trường lúc hoạt động 5° to 70°C
    Biên độ nhiệt 20 ° C / giờ tối đa (hoạt động)
    30 ° C mỗi giờ (không hoạt động)
    Độ ẩm tương đối 5% đến 90% (lúc hoạt động)
    5% đến 95% (lúc bảo quản)
    Biên độ của độ ẩm tương đối 30% trên giờ
    Nhiệt độ môi trường khí hậu ẩm 26°C tối đa (lúc hoạt động)
    29°C tối đa (lúc bảo quản)
    Độ cao, hoạt động –304m to 3048m (–1000 ft to 10,000 ft)
    Độ cao, bảo quản
    (Dưới mức nước biển trung bình, tối đa)
    –304m to12,192m (–1000ft to 40,000+ ft)
    Chống chịu va đập Shock lúc hoạt động 400 Gs tại 2 ms tối đa
    Chống chịu va đập Shock lúc hoạt động 70 Gs at 2ms
    Chống chịu va đập Shock lúc bảo quản 250 Gs at 2ms
    Chu kỳ Nạp - Ngắt 300,000 tại 25°C, 50% rel. Độ ẩm
    Hỗ trợ tháo cắm nóng trên chuẩn cắm Serial ATA Revision 3.2 specification
    Đánh giá lượng công việc Tỷ lệ công việc bình quân hàng năm Giới hạn tỷ lệ trung bình của khối lượng công việc hàng năm là
    Điện áp cho phép 5V ± 5%
    Âm vực học lúc nghỉ 1.9 bels (khoảng)
    2.0 bels (tối đa)
    Âm vực học lúc hoạt động 2.1 bels (khoảng)
    2.2 bels (tối đa)
    Tuổi thọ trung bình 1.000.000 Giờ